Danh mục sản phẩm
Tìm kiếm sản phẩm
VẬT TƯ TIÊU HAO
Xy lanh 3ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 3ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Xy lanh 3ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 3ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Thương hiệu: Truth
Cat no: 01-07-02-04
Vạch chia: 0.1ml
Xy lanh 5ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 5ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Xy lanh 5ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 5ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Thương hiệu: Truth
Cat no: 01-08-02-05
Vạch chia: 0.2ml
Xy lanh 10ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 10ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Xy lanh 10ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 10ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Thương hiệu: Truth
Cat no: 01-09-02-05
Vạch chia: 0.2ml
Xy lanh 30ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 30ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Xy lanh 30ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 30ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Thương hiệu: Truth
Cat no: 01-11-02-07
Vạch chia: 1ml
xy lanh 100ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 100ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Xy lanh thuỷ tinh có khoá lock luer, đầu kim loại 100ml - Truth có thiết kế nhỏ gọn, được sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm.
Module tin tức 2
Liên kết website
Hổ trợ trực tuyến

Ms Tiên: 0932 998 055

Ms Xuân: 0788 239 292
Thống kê
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
Cân phân tích 1 số lẻ (Model: SPX2201, SPX6201, PR4201/E , PR6201/E)
OHAUS – Mỹ
12 tháng
Mô tả sản phẩm:
- Thiết kế nhỏ gọn tiết kiệm diện tích phù hợp cho các phòng thí nghiệm.
- Kết quả hiển thị bằng màn hình LCD lớn, độ tương phản cao với đèn nền sáng nên dễ dàng thao tác và quan sát.
- Mặt đĩa cân bằng thép không gỉ, hộp chắn gió tháo lắp dễ dàng.
- Với khả năng chịu quá lên đến 10 lần khả năng của cân.
- Các chức năng thước cân thủy độ, khóa hiệu chuẩn, móc cân phía dưới dùng ứng dụng xác định tỉ trọng, khe móc bảo vệ.
Thông số kỹ thuật:
Nội dung | Chi tiết |
Khả năng cân | 2200 gram, 4200 gram, 6200 gram |
Độ đọc | 0.1 gram |
Độ lặp lại | 0.1 gram |
Độ luyến tính | 0.1 gram |
Khối lượng hiệu chuẩn | 2 kg, 4 kg, 6 kg |
Thời gian ổn định | 1 giây |
Kích thước mặt đĩa cân | 170 x 140 mm |
Vật liệu cân | Vỏ ABS - Mặt đĩa cân bằng thép không gỉ |
Đơn vị cân | g, ct, N, oz, ozt, dwt, gm, Tael (Hong Kong), Tael (Singapore), Tael (Taiwan), tical, tola, Customer unit 1 (Tùy thuộc vào model và vùng lãnh thổ) |
Ứng dụng cân | Cân, đếm mẫu, tỉ lệ phần trăm trọng lượng, kiểm tra trọng lượng |
Màn hình hiển thị | LCD 20 mm, đèn nền backlight độ tương phản cao |
Nhiệt độ hoạt động | 100 - 400 độ C, độ ẩm 10% đến 80%, không ngưng tụ |
Nhiệt độ bảo quản | -200C tới 550C độ ẩm 10% đến 90%, không ngưng tụ |
Đáp ứng về an toàn | IEC/EN 61010-1, CAN/CSA C222 No. 61010-1; UL Std. No. 61010-1 |
Khả năng tương thích điện từ | IEC/EN 61326- Class B FCC Part 15 Class B Industry Canada ICES-003 Class |
Kích thước cân | 202 x 224 x 54 mm |
Trọng lượng | 1 kg |
Nguồn điện | dùng AC adapter (cung cấp kèm theo) hoặc dùng 4 pin AA (không theo cân) |
Cung cấp bao gồm: Cân kỹ thuật điện tử hiện số model SPX2201, AC adapter, đĩa cân, Tài liệu hướng dẫn sử dụng.
Nếu bạn đang cần tìm thêm những dòng cân điện tử tương tự, vui lòng tham khảo tại đây.
Bình luận
Sản phẩm cùng loại
Cân sấy ẩm MOC-63U Shimadzu
Cân sấy ẩm dùng để phân tích độ ẩm và là một công cụ cần thiết cho các yêu cầu kiểm soát chất lượng.