Danh mục sản phẩm
Tìm kiếm sản phẩm
VẬT TƯ TIÊU HAO
Xy lanh 3ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 3ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Xy lanh 3ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 3ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Thương hiệu: Truth
Cat no: 01-07-02-04
Vạch chia: 0.1ml
Xy lanh 5ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 5ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Xy lanh 5ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 5ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Thương hiệu: Truth
Cat no: 01-08-02-05
Vạch chia: 0.2ml
Xy lanh 10ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 10ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Xy lanh 10ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 10ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Thương hiệu: Truth
Cat no: 01-09-02-05
Vạch chia: 0.2ml
Xy lanh 30ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 30ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Xy lanh 30ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 30ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Thương hiệu: Truth
Cat no: 01-11-02-07
Vạch chia: 1ml
xy lanh 100ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip), Bơm tiêm thủy tinh 100ml khóa kim loại ( Metal Luer Lock Tip)
Xy lanh thuỷ tinh có khoá lock luer, đầu kim loại 100ml - Truth có thiết kế nhỏ gọn, được sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm.
Module tin tức 2
Liên kết website
Hổ trợ trực tuyến

Ms Tiên: 0932 998 055

Ms Xuân: 0788 239 292
Thống kê
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
Lò nung 7 lít (Model: AAF 11/7, 1100°C)
AAF 11-7
RMC - UK, Israel
12 tháng
Công dụng: Dùng cho nung các vật liệu mẫu trong phòng thí nghiệm.
Tính năng sản phẩm
- Thiết kế với dòng khí nóng được tuần hoàn liên tục bên trong lòng lò, phù hợp với các tiêu chuẩn ISO 1171:2010, ASTM D3174-04:2010 và ASTM D4422.
- Dòng khí trong lò tuần hoàn 4-5 lần/phút giúp quá trình tro hóa diễn ra nhanh hơn và triệt để hơn. Do đó, kết quả của quá trình tro hóa sẽ chính xác hơn.
- Bộ điều khiển (Digital PID temperature controller): điều khiển kỹ thuật số dựa trên bộ vi xử lý nhằm đảm bảo chính xác độ lặp lại của nhiệt độ.
- Vỏ bọc ngoài bằng thép sơn phủ tĩnh điện.
- Lòng lò bằng gạch sa thạch kháng carbon hoặc chống ăn mòn của không khí. Thiết kế đôi tăng khả năng giữ nhiệt
- Cửa mở lên phía trên an toàn cho người sử dụng
- Bộ phận gia nhiệt được thiết kế với sự bảo vệ tối đa, ẩn bên trong thành của lòng lò. Do đó, hạn chế việc tích tụ các thành phần carbon trên thanh gia nhiệt, tăng độ bền.
- Lớp cách nhiệt của thiết bị được làm từ vật liệu có tỷ trọng lớn nhằn đảm bảo tuổi thọ lâu dài, ngay cả với các mẫu có hàm lượng carbon cao như than cốc,….
- Luồng khí điều hòa được làm nóng trước (preheated regulated airflow) để đảm bảo độ đồng đều nhiệt độ bên trong lòng lò là tốt nhất.
- Vật liệu chịu lửa được thiết kế bao quanh thành lò và trên sàn lò nhằm để đảm bảo độ cách nhiệt tối đa.
- Lò nung tro hóa có thiết kế ống khói nhằm để thoát khí thải trong suốt quá trình tro hóa.
Thông số kỹ thuật
Nội dung | Chi tiết |
Công suất lớn nhất | 4.000W |
Công suất giữ nhiệt | 2.624W |
Dò nhiệt bằng đầu dò | Thermocouple type K |
Nguồn điện | 220 - 240V, 50 Hz, 1 pha |
kích thước ngoài (HxWxD) | 650x430x740 mm |
Khối lượng | 63 kg |
Nhiệt độ cao nhất | 1100°C |
Nhiệt độ duy trì | 1000°C |
Dung tích lòng lò | 7 lít |
Kích thước lòng lò (HxWxD) | 90x170x455 mm |
Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt | 155 phút |
Nếu bạn đang cần tìm kiếm thêm các loại lò nung khác, vui lòng tham khảo thêm tại đây.
Bình luận
Sản phẩm cùng loại